интенси́вный
Dấu sắc trên интенси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интенси́вный nghĩa là có cường độ lớn, đậm, thẫm.
Nghĩa của интенси́вный
Tính từ
- Có cường độ lớn; (рапряжённый) căng thẳng, ráo riết, mạnh mẽ, mãnh liệt, ồ ạt.
- интенси́вное се́льское хозя́йствоnền nông nghiệp thâm canh
- о цвете Đậm, thẫm.
Biến cách của интенси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | интенси́вный | интенси́вное | интенси́вная | интенси́вные |
| Sinh cách | интенси́вного | интенси́вного | интенси́вной | интенси́вных |
| Tặng cách | интенси́вному | интенси́вному | интенси́вной | интенси́вным |
| Đối cách | интенси́вный / интенси́вного | интенси́вное | интенси́вную | интенси́вные / интенси́вных |
| Công cụ cách | интенси́вным | интенси́вным | интенси́вной | интенси́вными |
| Giới cách | интенси́вном | интенси́вном | интенси́вной | интенси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của интенси́вный
| So sánh hơn | (по)интенси́внее |
Câu hỏi thường gặp
интенсивный nghĩa là gì?
интенсивный (tính từ) nghĩa là có cường độ lớn, đậm, thẫm.
интенсивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интенси́вный (phiên âm Latinh intɛnsívnyj, IPA [ɪntɨn⁽ʲ⁾ˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.