TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интенси́вный

intɛnsívnyj[ɪntɨn⁽ʲ⁾ˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интенси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интенси́вный nghĩa là có cường độ lớn, đậm, thẫm.

Nghĩa của интенси́вный

Tính từ

  1. Có cường độ lớn; (рапряжённый) căng thẳng, ráo riết, mạnh mẽ, mãnh liệt, ồ ạt.
    • интенси́вное се́льское хозя́йствоnền nông nghiệp thâm canh
  2. о цвете Đậm, thẫm.

Biến cách của интенси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинтенси́вныйинтенси́вноеинтенси́внаяинтенси́вные
Sinh cáchинтенси́вногоинтенси́вногоинтенси́внойинтенси́вных
Tặng cáchинтенси́вномуинтенси́вномуинтенси́внойинтенси́вным
Đối cáchинтенси́вный / интенси́вногоинтенси́вноеинтенси́внуюинтенси́вные / интенси́вных
Công cụ cáchинтенси́вныминтенси́вныминтенси́внойинтенси́вными
Giới cáchинтенси́вноминтенси́вноминтенси́внойинтенси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của интенси́вный

So sánh hơn(по)интенси́внее

Câu hỏi thường gặp

интенсивный nghĩa là gì?

интенсивный (tính từ) nghĩa là có cường độ lớn, đậm, thẫm.

интенсивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интенси́вный (phiên âm Latinh intɛnsívnyj, IPA [ɪntɨn⁽ʲ⁾ˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.