TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интенсифика́ция

giống cáibất động vật
intɛnsifikácija[ɪntɨn⁽ʲ⁾sʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интенсифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интенсифика́ция nghĩa là sự tăng cường, tăng cường độ.

Nghĩa của интенсифика́ция

Danh từ

  1. Sự tăng cường, tăng cường độ.
    • интенсифика́ция се́льское хозя́йства[sự] thâm canh

Biến cách của интенсифика́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?интенсифика́цияинтенсифика́ции
Sinh cách кого? чего?интенсифика́цииинтенсифика́ций
Tặng cách кому? чему?интенсифика́цииинтенсифика́циям
Đối cách кого? что?интенсифика́циюинтенсифика́ции
Công cụ cách кем? чем?интенсифика́циейинтенсифика́циями
Giới cách о ком? о чём?интенсифика́цииинтенсифика́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

интенсификация nghĩa là gì?

интенсификация (danh từ) nghĩa là sự tăng cường, tăng cường độ.

интенсификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интенсифика́ция (phiên âm Latinh intɛnsifikácija, IPA [ɪntɨn⁽ʲ⁾sʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.