интерва́л
Dấu sắc trên интерва́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерва́л nghĩa là khoảng, khoảng cách.
Nghĩa của интерва́л
Danh từ
- Khoảng, khoảng cách.
- с интерва́лом в пять мину́тcách nhau năm phút
- муз.quãng
Biến cách của интерва́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерва́л | интерва́лы |
| Sinh cách кого? чего? | интерва́ла | интерва́лов |
| Tặng cách кому? чему? | интерва́лу | интерва́лам |
| Đối cách кого? что? | интерва́л | интерва́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | интерва́лом | интерва́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | интерва́ле | интерва́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với интерва́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
интервал nghĩa là gì?
интервал (danh từ) nghĩa là khoảng, khoảng cách.
интервал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерва́л (phiên âm Latinh intɛrvál, IPA [ɪntɨrˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.