интерве́нция
Dấu sắc trên интерве́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерве́нция nghĩa là cuộc can thiệp.
Nghĩa của интерве́нция
Danh từ
- Cuộc can thiệp.
- вооружённая интерве́нция[cuộc] can thiệp vũ trang
Biến cách của интерве́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерве́нция | интерве́нции |
| Sinh cách кого? чего? | интерве́нции | интерве́нций |
| Tặng cách кому? чему? | интерве́нции | интерве́нциям |
| Đối cách кого? что? | интерве́нцию | интерве́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | интерве́нцией | интерве́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | интерве́нции | интерве́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интервенция nghĩa là gì?
интервенция (danh từ) nghĩa là cuộc can thiệp.
интервенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерве́нция (phiên âm Latinh intɛrvéncija, IPA [ɪntɨrˈvʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.