интервью́ер
Dấu sắc trên интервью́ер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интервью́ер nghĩa là người phỏng vấn.
Nghĩa của интервью́ер
Danh từ
- Người phỏng vấn.
Biến cách của интервью́ер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интервьюе́р | интервьюе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | интервьюе́ра | интервьюе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | интервьюе́ру | интервьюе́рам |
| Đối cách кого? что? | интервьюе́ра | интервьюе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | интервьюе́ром | интервьюе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | интервьюе́ре | интервьюе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
интервьюер nghĩa là gì?
интервьюер (danh từ) nghĩa là người phỏng vấn.
интервьюер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интервью́ер (phiên âm Latinh intɛrvʹjújer, IPA [ɪntɨrˈv⁽ʲ⁾juɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.