интере́с
Dấu sắc trên интере́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интере́с nghĩa là sự quan tâm, hứng thú.
Nghĩa của интере́с
Danh từ
- Sự quan tâm, hứng thú; lợi ích, quyền lợi.
Biến cách của интере́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интере́с | интере́сы |
| Sinh cách кого? чего? | интере́са | интере́сов |
| Tặng cách кому? чему? | интере́су | интере́сам |
| Đối cách кого? что? | интере́с | интере́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | интере́сом | интере́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | интере́се | интере́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với интере́с
- Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
интерес nghĩa là gì?
интерес (danh từ) nghĩa là sự quan tâm, hứng thú.
интерес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интере́с (phiên âm Latinh interés, IPA [ɪnʲtʲɪˈrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.