интервьюи́ровать
hai thể
intervʹjuírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên интервьюи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интервьюи́ровать nghĩa là phỏng vấn.
Nghĩa của интервьюи́ровать
Động từ
- Phỏng vấn.
Chia động từ интервьюи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | интервьюи́рую |
| ты | интервьюи́руешь |
| он / она́ / оно́ | интервьюи́рует |
| мы | интервьюи́руем |
| вы | интервьюи́руете |
| они́ | интервьюи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | интервьюи́ровал |
| Giống cái (она́) | интервьюи́ровала |
| Giống trung (оно́) | интервьюи́ровало |
| Số nhiều (они́) | интервьюи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | интервьюи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | интервьюи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
интервьюировать nghĩa là gì?
интервьюировать (động từ) nghĩa là phỏng vấn.
интервьюировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интервьюи́ровать (phiên âm Latinh intervʹjuírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.