интере́сный
Dấu sắc trên интере́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интере́сный nghĩa là hay, thú vị, xinh, có duyên.
Nghĩa của интере́сный
Tính từ
- Hay, thú vị.
- интере́сная кни́га[quyển] sách hay
- интере́сная прогу́лка[cuộc] đi chơi thú vị
- красивый, привлекательный Xinh, có duyên.
- интере́сная же́нщинаngười phụ nữ xinh (có duyên)
Biến cách của интере́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | интере́сный | интере́сное | интере́сная | интере́сные |
| Sinh cách | интере́сного | интере́сного | интере́сной | интере́сных |
| Tặng cách | интере́сному | интере́сному | интере́сной | интере́сным |
| Đối cách | интере́сный / интере́сного | интере́сное | интере́сную | интере́сные / интере́сных |
| Công cụ cách | интере́сным | интере́сным | интере́сной | интере́сными |
| Giới cách | интере́сном | интере́сном | интере́сной | интере́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của интере́сный
| So sánh hơn | (по)интере́снее |
| So sánh nhất | са́мый интере́сный |
Họ từ của интере́сный
Câu ví dụ với интере́сный
- Это интересно. Cái đó nhìn hấp dẫn.Tatoeba #5513
- Я вчера прочитал очень интересный рассказ. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366816
- До меня тут интересный слух дошел. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2666796
- Это довольно интересный проект. Đó là một dự án thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10946053
- Это был интересный рассказ. Đó là một câu chuyện thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13157614
- Тайский — интересный язык. Tiếng Thái là một ngôn ngữ thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4758133
- Вчера я прочитал действительно интересную историю. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #573406
- Я нахожу иностранные языки очень интересными. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
интересный nghĩa là gì?
интересный (tính từ) nghĩa là hay, thú vị, xinh, có duyên.
интересный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интере́сный (phiên âm Latinh interésnyj, IPA [ɪnʲtʲɪˈrʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.