интерме́дия
giống cáibất động vật
intermédija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên интерме́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерме́дия nghĩa là cảnh chuyển hồi.
Nghĩa của интерме́дия
Danh từ
- Cảnh chuyển hồi.
Biến cách của интерме́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерме́дия | интерме́дии |
| Sinh cách кого? чего? | интерме́дии | интерме́дий |
| Tặng cách кому? чему? | интерме́дии | интерме́диям |
| Đối cách кого? что? | интерме́дию | интерме́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | интерме́дией | интерме́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | интерме́дии | интерме́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интермедия nghĩa là gì?
интермедия (danh từ) nghĩa là cảnh chuyển hồi.
интермедия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерме́дия (phiên âm Latinh intermédija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.