TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

междунаро́дный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
meždunaródnyj[mʲɪʐdʊnɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên междунаро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

междунаро́дный nghĩa là quốc tế, thế giới.

Nghĩa của междунаро́дный

Tính từ

  1. Quốc tế, thế giới; Междунаро́дная демокрасти́ческая федера́ция же́нщин Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới.
    • междунаро́дное положе́ниеtình hình quốc tế, tình hình thế giới
    • междунаро́дные отноше́ния[những mối] quan hệ quốc tế
    • междунаро́дное пра́воcông pháp quốc tế

Biến cách của междунаро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеждунаро́дныймеждунаро́дноемеждунаро́днаямеждунаро́дные
Sinh cáchмеждунаро́дногомеждунаро́дногомеждунаро́дноймеждунаро́дных
Tặng cáchмеждунаро́дномумеждунаро́дномумеждунаро́дноймеждунаро́дным
Đối cáchмеждунаро́дный / междунаро́дногомеждунаро́дноемеждунаро́днуюмеждунаро́дные / междунаро́дных
Công cụ cáchмеждунаро́дныммеждунаро́дныммеждунаро́дноймеждунаро́дными
Giới cáchмеждунаро́дноммеждунаро́дноммеждунаро́дноймеждунаро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với междунаро́дный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với междунаро́дный

  • Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
  • Сегодня День международной солидарности трудящихся. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13883292
  • С Международным женским днём! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3083465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

международный nghĩa là gì?

международный (tính từ) nghĩa là quốc tế, thế giới.

международный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là междунаро́дный (phiên âm Latinh meždunaródnyj, IPA [mʲɪʐdʊnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.