TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интерне́т

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
intɛrnɛ́t[ɪntɨrˈnɛt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интерне́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интерне́т nghĩa là internet, mạng.

Nghĩa của интерне́т

Danh từ

  1. Internet, mạng.

Biến cách của интерне́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?интерне́тинтерне́ты
Sinh cách кого? чего?интерне́таинтерне́тов
Tặng cách кому? чему?интерне́туинтерне́там
Đối cách кого? что?интерне́тинтерне́ты
Công cụ cách кем? чем?интерне́томинтерне́тами
Giới cách о ком? о чём?интерне́теинтерне́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với интерне́т

  • Вот почему был изобретён интернет. Đó là lí do vì sao Internet được phát minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13491198
  • Я не могу подключиться к Интернету. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636075
  • Я пользуюсь интернетом в ванной. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

интернет nghĩa là gì?

интернет (danh từ) nghĩa là internet, mạng.

интернет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интерне́т (phiên âm Latinh intɛrnɛ́t, IPA [ɪntɨrˈnɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.