интерне́т
Dấu sắc trên интерне́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерне́т nghĩa là internet, mạng.
Nghĩa của интерне́т
Danh từ
- Internet, mạng.
Biến cách của интерне́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерне́т | интерне́ты |
| Sinh cách кого? чего? | интерне́та | интерне́тов |
| Tặng cách кому? чему? | интерне́ту | интерне́там |
| Đối cách кого? что? | интерне́т | интерне́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | интерне́том | интерне́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | интерне́те | интерне́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với интерне́т
- Вот почему был изобретён интернет. Đó là lí do vì sao Internet được phát minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13491198
- Я не могу подключиться к Интернету. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636075
- Я пользуюсь интернетом в ванной. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
интернет nghĩa là gì?
интернет (danh từ) nghĩa là internet, mạng.
интернет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерне́т (phiên âm Latinh intɛrnɛ́t, IPA [ɪntɨrˈnɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.