TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интерпрети́ровать

hai thể
intɛrpretírovatʹ[ɪntɨrprʲɪˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интерпрети́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интерпрети́ровать nghĩa là diễn giải, giải thích.

Nghĩa của интерпрети́ровать

Động từ

  1. Diễn giải, giải thích, diễn giảng. + đối cách

Chia động từ интерпрети́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яинтерпрети́руюинтерпрети́рую
тыинтерпрети́руешьинтерпрети́руешь
он / она́ / оно́интерпрети́руетинтерпрети́рует
мыинтерпрети́руеминтерпрети́руем
выинтерпрети́руетеинтерпрети́руете
они́интерпрети́руютинтерпрети́руют

Quá khứ

Giống đực (он)интерпрети́ровал
Giống cái (она́)интерпрети́ровала
Giống trung (оно́)интерпрети́ровало
Số nhiều (они́)интерпрети́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)интерпрети́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)интерпрети́руйте

Câu ví dụ với интерпрети́ровать

  • Это предложение можно интерпретировать двояко. Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11312619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

интерпретировать nghĩa là gì?

интерпретировать (động từ) nghĩa là diễn giải, giải thích.

интерпретировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интерпрети́ровать (phiên âm Latinh intɛrpretírovatʹ, IPA [ɪntɨrprʲɪˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.