интерполя́ция
Dấu sắc trên интерполя́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерполя́ция nghĩa là nội suy.
Nghĩa của интерполя́ция
Danh từ
- Nội suy.
Biến cách của интерполя́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерполя́ция | интерполя́ции |
| Sinh cách кого? чего? | интерполя́ции | интерполя́ций |
| Tặng cách кому? чему? | интерполя́ции | интерполя́циям |
| Đối cách кого? что? | интерполя́цию | интерполя́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | интерполя́цией | интерполя́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | интерполя́ции | интерполя́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интерполяция nghĩa là gì?
интерполяция (danh từ) nghĩa là nội suy.
интерполяция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерполя́ция (phiên âm Latinh interpoljácija, IPA [ɪnʲtʲɪrpɐˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.