интерпрета́тор
Dấu sắc trên интерпрета́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерпрета́тор nghĩa là người diễn giải, người giải thích.
Nghĩa của интерпрета́тор
Danh từ
- Người diễn giải, người giải thích.
Biến cách của интерпрета́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерпрета́тор | интерпрета́торы |
| Sinh cách кого? чего? | интерпрета́тора | интерпрета́торов |
| Tặng cách кому? чему? | интерпрета́тору | интерпрета́торам |
| Đối cách кого? что? | интерпрета́тора | интерпрета́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | интерпрета́тором | интерпрета́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | интерпрета́торе | интерпрета́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
интерпретатор nghĩa là gì?
интерпретатор (danh từ) nghĩa là người diễn giải, người giải thích.
интерпретатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерпрета́тор (phiên âm Latinh intɛrpretátor, IPA [ɪntɨrprʲɪˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.