интерпрета́ция
Dấu sắc trên интерпрета́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерпрета́ция nghĩa là sự diễn giải, giải thích.
Nghĩa của интерпрета́ция
Danh từ
- Sự diễn giải, giải thích, diễn giảng.
Biến cách của интерпрета́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерпрета́ция | интерпрета́ции |
| Sinh cách кого? чего? | интерпрета́ции | интерпрета́ций |
| Tặng cách кому? чему? | интерпрета́ции | интерпрета́циям |
| Đối cách кого? что? | интерпрета́цию | интерпрета́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | интерпрета́цией | интерпрета́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | интерпрета́ции | интерпрета́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интерпретация nghĩa là gì?
интерпретация (danh từ) nghĩa là sự diễn giải, giải thích.
интерпретация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерпрета́ция (phiên âm Latinh intɛrpretácija, IPA [ɪntɨrprʲɪˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.