интерфере́нция
Dấu sắc trên интерфере́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерфере́нция nghĩa là sự giao thoa.
Nghĩa của интерфере́нция
Danh từ
- Sự giao thoa.
- интерфере́нция све́та[sự] giao thoa ánh sáng
Biến cách của интерфере́нция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерфере́нция |
| Sinh cách кого? чего? | интерфере́нции |
| Tặng cách кому? чему? | интерфере́нции |
| Đối cách кого? что? | интерфере́нцию |
| Công cụ cách кем? чем? | интерфере́нцией |
| Giới cách о ком? о чём? | интерфере́нции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интерференция nghĩa là gì?
интерференция (danh từ) nghĩa là sự giao thoa.
интерференция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерфере́нция (phiên âm Latinh intɛrferéncija, IPA [ɪntɨrfʲɪˈrʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.