интерье́р
Dấu sắc trên интерье́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интерье́р nghĩa là nội thất, cảnh trong nhà.
Nghĩa của интерье́р
Danh từ
- Nội thất, cảnh trong nhà.
Biến cách của интерье́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интерье́р | интерье́ры |
| Sinh cách кого? чего? | интерье́ра | интерье́ров |
| Tặng cách кому? чему? | интерье́ру | интерье́рам |
| Đối cách кого? что? | интерье́р | интерье́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | интерье́ром | интерье́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | интерье́ре | интерье́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интерьер nghĩa là gì?
интерьер (danh từ) nghĩa là nội thất, cảnh trong nhà.
интерьер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интерье́р (phiên âm Latinh intɛrʹjér, IPA [ɪntɨˈrʲjer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.