инти́мный
Dấu sắc trên инти́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инти́мный nghĩa là thân, thân mật.
Nghĩa của инти́мный
Tính từ
- Thân, thân mật, thân tình, thân thiết, tâm tình.
- интимный разгово́рcâu chuyện tâm tình
- инти́мная те́маđề tài tâm tình
- инти́мная обстано́вкаbầu không khí thân tình
- интимный друг[người] bạn thân tình, bạn thân thiết
Biến cách của инти́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инти́мный | инти́мное | инти́мная | инти́мные |
| Sinh cách | инти́много | инти́много | инти́мной | инти́мных |
| Tặng cách | инти́мному | инти́мному | инти́мной | инти́мным |
| Đối cách | инти́мный / инти́много | инти́мное | инти́мную | инти́мные / инти́мных |
| Công cụ cách | инти́мным | инти́мным | инти́мной | инти́мными |
| Giới cách | инти́мном | инти́мном | инти́мной | инти́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của инти́мный
| So sánh hơn | (по)инти́мнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инти́мный
Đồng nghĩa
Họ từ của инти́мный
Câu ví dụ với инти́мный
- У неё, вероятно, не было с ним интимных отношений. Chắc là cô ấy đã không chịch anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4138263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
интимный nghĩa là gì?
интимный (tính từ) nghĩa là thân, thân mật.
интимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инти́мный (phiên âm Latinh intímnyj, IPA [ɪnʲˈtʲimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.