TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инти́мный

intímnyj[ɪnʲˈtʲimnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инти́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инти́мный nghĩa là thân, thân mật.

Nghĩa của инти́мный

Tính từ

  1. Thân, thân mật, thân tình, thân thiết, tâm tình.
    • интимный разгово́рcâu chuyện tâm tình
    • инти́мная те́маđề tài tâm tình
    • инти́мная обстано́вкаbầu không khí thân tình
    • интимный друг[người] bạn thân tình, bạn thân thiết

Biến cách của инти́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинти́мныйинти́мноеинти́мнаяинти́мные
Sinh cáchинти́многоинти́многоинти́мнойинти́мных
Tặng cáchинти́мномуинти́мномуинти́мнойинти́мным
Đối cáchинти́мный / инти́многоинти́мноеинти́мнуюинти́мные / инти́мных
Công cụ cáchинти́мныминти́мныминти́мнойинти́мными
Giới cáchинти́мноминти́мноминти́мнойинти́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của инти́мный

So sánh hơn(по)инти́мнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инти́мный

Đồng nghĩa

Họ từ của инти́мный

Câu ví dụ với инти́мный

  • У неё, вероятно, не было с ним интимных отношений. Chắc là cô ấy đã không chịch anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4138263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

интимный nghĩa là gì?

интимный (tính từ) nghĩa là thân, thân mật.

интимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инти́мный (phiên âm Latinh intímnyj, IPA [ɪnʲˈtʲimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.