инти́мность
Dấu sắc trên инти́мность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инти́мность nghĩa là sự thân mật, thân tình.
Nghĩa của инти́мность
Danh từ
- Sự thân mật, thân tình, tâm tình, thân thiết, mật thiết.
Biến cách của инти́мность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инти́мность | инти́мности |
| Sinh cách кого? чего? | инти́мности | инти́мностей |
| Tặng cách кому? чему? | инти́мности | инти́мностям |
| Đối cách кого? что? | инти́мность | инти́мности |
| Công cụ cách кем? чем? | инти́мностью | инти́мностями |
| Giới cách о ком? о чём? | инти́мности | инти́мностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интимность nghĩa là gì?
интимность (danh từ) nghĩa là sự thân mật, thân tình.
интимность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инти́мность (phiên âm Latinh intímnostʹ, IPA [ɪnʲˈtʲimnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.