интона́ция
giống cáibất động vật
intonácija[ɪntɐˈnat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên интона́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интона́ция nghĩa là ngữ điệu.
Nghĩa của интона́ция
Danh từ
- Ngữ điệu.
- âm nhạc Âm điệu.
Biến cách của интона́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интона́ция | интона́ции |
| Sinh cách кого? чего? | интона́ции | интона́ций |
| Tặng cách кому? чему? | интона́ции | интона́циям |
| Đối cách кого? что? | интона́цию | интона́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | интона́цией | интона́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | интона́ции | интона́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интонация nghĩa là gì?
интонация (danh từ) nghĩa là ngữ điệu.
интонация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интона́ция (phiên âm Latinh intonácija, IPA [ɪntɐˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.