интри́га
Dấu sắc trên интри́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интри́га nghĩa là âm mưu, mưu kế, cốt truyện, tình tiết.
Nghĩa của интри́га
Danh từ
- Âm mưu, mưu kế, mưu mô, gian kế.
- вести́ интри́гу про́тив кого́-л.bày mưu lập kế chống ai
- в пьесе, книге Cốt truyện, tình tiết.
- уст.(любовная) tình sự, [sự] dan díu
Biến cách của интри́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интри́га | интри́ги |
| Sinh cách кого? чего? | интри́ги | интри́г |
| Tặng cách кому? чему? | интри́ге | интри́гам |
| Đối cách кого? что? | интри́гу | интри́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | интри́гой | интри́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | интри́ге | интри́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với интри́га
Đồng nghĩa
Họ từ của интри́га
Câu hỏi thường gặp
интрига nghĩa là gì?
интрига (danh từ) nghĩa là âm mưu, mưu kế, cốt truyện, tình tiết.
интрига đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интри́га (phiên âm Latinh intríga, IPA [ɪnˈtrʲiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.