TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интри́га

giống cáibất động vật
intríga[ɪnˈtrʲiɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интри́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интри́га nghĩa là âm mưu, mưu kế, cốt truyện, tình tiết.

Nghĩa của интри́га

Danh từ

  1. Âm mưu, mưu kế, mưu mô, gian kế.
    • вести́ интри́гу про́тив кого́-л.bày mưu lập kế chống ai
  2. в пьесе, книге Cốt truyện, tình tiết.
    • уст.(любовная) tình sự, [sự] dan díu

Biến cách của интри́га (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?интри́гаинтри́ги
Sinh cách кого? чего?интри́гиинтри́г
Tặng cách кому? чему?интри́геинтри́гам
Đối cách кого? что?интри́гуинтри́ги
Công cụ cách кем? чем?интри́гойинтри́гами
Giới cách о ком? о чём?интри́геинтри́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với интри́га

Đồng nghĩa

Họ từ của интри́га

Câu hỏi thường gặp

интрига nghĩa là gì?

интрига (danh từ) nghĩa là âm mưu, mưu kế, cốt truyện, tình tiết.

интрига đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интри́га (phiên âm Latinh intríga, IPA [ɪnˈtrʲiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.