интрига́н
Dấu sắc trên интрига́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интрига́н nghĩa là kẻ gian hùng.
Nghĩa của интрига́н
Danh từ
- Kẻ gian hùng, kẻ mưu mô quỷ quyệt.
Biến cách của интрига́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интрига́н | интрига́ны |
| Sinh cách кого? чего? | интрига́на | интрига́нов |
| Tặng cách кому? чему? | интрига́ну | интрига́нам |
| Đối cách кого? что? | интрига́на | интрига́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | интрига́ном | интрига́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | интрига́не | интрига́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
интриган nghĩa là gì?
интриган (danh từ) nghĩa là kẻ gian hùng.
интриган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интрига́н (phiên âm Latinh intrigán, IPA [ɪntrʲɪˈɡan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.