интуи́ция
Dấu sắc trên интуи́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интуи́ция nghĩa là trực giác, trực cảm, linh tính, linh cảm.
Nghĩa của интуи́ция
Danh từ
- Trực giác, trực cảm.
- чутьё Linh tính, linh cảm.
- по интуи́цииtheo linh tính
Biến cách của интуи́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интуи́ция | интуи́ции |
| Sinh cách кого? чего? | интуи́ции | интуи́ций |
| Tặng cách кому? чему? | интуи́ции | интуи́циям |
| Đối cách кого? что? | интуи́цию | интуи́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | интуи́цией | интуи́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | интуи́ции | интуи́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интуиция nghĩa là gì?
интуиция (danh từ) nghĩa là trực giác, trực cảm, linh tính, linh cảm.
интуиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интуи́ция (phiên âm Latinh intuícija, IPA [ɪntʊˈit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.