TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интрижка

giống cái
intrižka giọng máy của trình duyệt

интрижка nghĩa là âm mưu, mưu kế, cốt truyện, tình tiết.

Nghĩa của интрижка

Nghĩa lấy theo mục интрига.

Danh từ

  1. Âm mưu, mưu kế, mưu mô, gian kế.
  2. Cốt truyện, tình tiết.

Câu hỏi thường gặp

интрижка nghĩa là gì?

интрижка (danh từ) nghĩa là âm mưu, mưu kế, cốt truyện, tình tiết.

интрижка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интрижка (phiên âm Latinh intrižka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.