интроду́кция
Dấu sắc trên интроду́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интроду́кция nghĩa là đoạn mở đầu, nhạc mở đầu.
Nghĩa của интроду́кция
Danh từ
- Đoạn mở đầu, nhạc mở đầu.
Biến cách của интроду́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интроду́кция | интроду́кции |
| Sinh cách кого? чего? | интроду́кции | интроду́кций |
| Tặng cách кому? чему? | интроду́кции | интроду́кциям |
| Đối cách кого? что? | интроду́кцию | интроду́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | интроду́кцией | интроду́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | интроду́кции | интроду́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интродукция nghĩa là gì?
интродукция (danh từ) nghĩa là đoạn mở đầu, nhạc mở đầu.
интродукция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интроду́кция (phiên âm Latinh introdúkcija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.