интроспе́кция
giống cáibất động vật
introspékcija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên интроспе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интроспе́кция nghĩa là nội quan.
Nghĩa của интроспе́кция
Danh từ
- [Sự, phép] nội quan.
Biến cách của интроспе́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интроспе́кция | интроспе́кции |
| Sinh cách кого? чего? | интроспе́кции | интроспе́кций |
| Tặng cách кому? чему? | интроспе́кции | интроспе́кциям |
| Đối cách кого? что? | интроспе́кцию | интроспе́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | интроспе́кцией | интроспе́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | интроспе́кции | интроспе́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интроспекция nghĩa là gì?
интроспекция (danh từ) nghĩa là nội quan.
интроспекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интроспе́кция (phiên âm Latinh introspékcija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.