интуити́вный
Dấu sắc trên интуити́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интуити́вный nghĩa là trực cảm.
Nghĩa của интуити́вный
Tính từ
- Thuộc về trực giác, trực cảm; linh tính, linh cảm ((giống trung) интуи́ция).
Biến cách của интуити́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | интуити́вный | интуити́вное | интуити́вная | интуити́вные |
| Sinh cách | интуити́вного | интуити́вного | интуити́вной | интуити́вных |
| Tặng cách | интуити́вному | интуити́вному | интуити́вной | интуити́вным |
| Đối cách | интуити́вный / интуити́вного | интуити́вное | интуити́вную | интуити́вные / интуити́вных |
| Công cụ cách | интуити́вным | интуити́вным | интуити́вной | интуити́вными |
| Giới cách | интуити́вном | интуити́вном | интуити́вной | интуити́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
интуитивный nghĩa là gì?
интуитивный (tính từ) nghĩa là trực cảm.
интуитивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интуити́вный (phiên âm Latinh intuitívnyj, IPA [ɪntʊɪˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.