TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интуити́вный

intuitívnyj[ɪntʊɪˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên интуити́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

интуити́вный nghĩa là trực cảm.

Nghĩa của интуити́вный

Tính từ

  1. Thuộc về trực giác, trực cảm; linh tính, linh cảm ((giống trung) интуи́ция).

Biến cách của интуити́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинтуити́вныйинтуити́вноеинтуити́внаяинтуити́вные
Sinh cáchинтуити́вногоинтуити́вногоинтуити́внойинтуити́вных
Tặng cáchинтуити́вномуинтуити́вномуинтуити́внойинтуити́вным
Đối cáchинтуити́вный / интуити́вногоинтуити́вноеинтуити́внуюинтуити́вные / интуити́вных
Công cụ cáchинтуити́вныминтуити́вныминтуити́внойинтуити́вными
Giới cáchинтуити́вноминтуити́вноминтуити́внойинтуити́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

интуитивный nghĩa là gì?

интуитивный (tính từ) nghĩa là trực cảm.

интуитивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интуити́вный (phiên âm Latinh intuitívnyj, IPA [ɪntʊɪˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.