TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инфекцио́нный

infekciónnyj[ɪnfʲɪkt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инфекцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инфекцио́нный nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

Nghĩa của инфекцио́нный

Tính từ

  1. Nhiễm trùng, nhiễm khuẩn, truyền nhiễm.
    • инфекционное заболевание.Bệnh truyền nhiễm (nhiễm trùng, nhiễm khuẩn).

Biến cách của инфекцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинфекцио́нныйинфекцио́нноеинфекцио́ннаяинфекцио́нные
Sinh cáchинфекцио́нногоинфекцио́нногоинфекцио́ннойинфекцио́нных
Tặng cáchинфекцио́нномуинфекцио́нномуинфекцио́ннойинфекцио́нным
Đối cáchинфекцио́нный / инфекцио́нногоинфекцио́нноеинфекцио́ннуюинфекцио́нные / инфекцио́нных
Công cụ cáchинфекцио́нныминфекцио́нныминфекцио́ннойинфекцио́нными
Giới cáchинфекцио́нноминфекцио́нноминфекцио́ннойинфекцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инфекцио́нный

Đồng nghĩa

Họ từ của инфекцио́нный

Câu hỏi thường gặp

инфекционный nghĩa là gì?

инфекционный (tính từ) nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

инфекционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инфекцио́нный (phiên âm Latinh infekciónnyj, IPA [ɪnfʲɪkt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.