инфекцио́нный
Dấu sắc trên инфекцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфекцио́нный nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
Nghĩa của инфекцио́нный
Tính từ
- Nhiễm trùng, nhiễm khuẩn, truyền nhiễm.
- инфекционное заболевание.Bệnh truyền nhiễm (nhiễm trùng, nhiễm khuẩn).
Biến cách của инфекцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инфекцио́нный | инфекцио́нное | инфекцио́нная | инфекцио́нные |
| Sinh cách | инфекцио́нного | инфекцио́нного | инфекцио́нной | инфекцио́нных |
| Tặng cách | инфекцио́нному | инфекцио́нному | инфекцио́нной | инфекцио́нным |
| Đối cách | инфекцио́нный / инфекцио́нного | инфекцио́нное | инфекцио́нную | инфекцио́нные / инфекцио́нных |
| Công cụ cách | инфекцио́нным | инфекцио́нным | инфекцио́нной | инфекцио́нными |
| Giới cách | инфекцио́нном | инфекцио́нном | инфекцио́нной | инфекцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инфекцио́нный
Đồng nghĩa
Họ từ của инфекцио́нный
Câu hỏi thường gặp
инфекционный nghĩa là gì?
инфекционный (tính từ) nghĩa là nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
инфекционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфекцио́нный (phiên âm Latinh infekciónnyj, IPA [ɪnfʲɪkt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.