TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инфанти́льный

infantílʹnyj[ɪnfɐnʲˈtʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инфанти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инфанти́льный nghĩa là nhi tính, ấu trĩ.

Nghĩa của инфанти́льный

Tính từ

  1. Nhi tính, ấu trĩ, [như] trẻ con.

Biến cách của инфанти́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинфанти́льныйинфанти́льноеинфанти́льнаяинфанти́льные
Sinh cáchинфанти́льногоинфанти́льногоинфанти́льнойинфанти́льных
Tặng cáchинфанти́льномуинфанти́льномуинфанти́льнойинфанти́льным
Đối cáchинфанти́льный / инфанти́льногоинфанти́льноеинфанти́льнуюинфанти́льные / инфанти́льных
Công cụ cáchинфанти́льныминфанти́льныминфанти́льнойинфанти́льными
Giới cáchинфанти́льноминфанти́льноминфанти́льнойинфанти́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của инфанти́льный

So sánh hơn(по)инфанти́льнее

Câu hỏi thường gặp

инфантильный nghĩa là gì?

инфантильный (tính từ) nghĩa là nhi tính, ấu trĩ.

инфантильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инфанти́льный (phiên âm Latinh infantílʹnyj, IPA [ɪnfɐnʲˈtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.