инфанти́льный
Dấu sắc trên инфанти́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфанти́льный nghĩa là nhi tính, ấu trĩ.
Nghĩa của инфанти́льный
Tính từ
- Nhi tính, ấu trĩ, [như] trẻ con.
Biến cách của инфанти́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инфанти́льный | инфанти́льное | инфанти́льная | инфанти́льные |
| Sinh cách | инфанти́льного | инфанти́льного | инфанти́льной | инфанти́льных |
| Tặng cách | инфанти́льному | инфанти́льному | инфанти́льной | инфанти́льным |
| Đối cách | инфанти́льный / инфанти́льного | инфанти́льное | инфанти́льную | инфанти́льные / инфанти́льных |
| Công cụ cách | инфанти́льным | инфанти́льным | инфанти́льной | инфанти́льными |
| Giới cách | инфанти́льном | инфанти́льном | инфанти́льной | инфанти́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của инфанти́льный
| So sánh hơn | (по)инфанти́льнее |
Câu hỏi thường gặp
инфантильный nghĩa là gì?
инфантильный (tính từ) nghĩa là nhi tính, ấu trĩ.
инфантильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфанти́льный (phiên âm Latinh infantílʹnyj, IPA [ɪnfɐnʲˈtʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.