инфа́ркт
Dấu sắc trên инфа́ркт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфа́ркт nghĩa là chứng nhồi máu, huyết tắc.
Nghĩa của инфа́ркт
Danh từ
- Chứng nhồi máu, huyết tắc, huyết khối.
Biến cách của инфа́ркт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфа́ркт | инфа́ркты |
| Sinh cách кого? чего? | инфа́ркта | инфа́рктов |
| Tặng cách кому? чему? | инфа́ркту | инфа́рктам |
| Đối cách кого? что? | инфа́ркт | инфа́ркты |
| Công cụ cách кем? чем? | инфа́рктом | инфа́рктами |
| Giới cách о ком? о чём? | инфа́ркте | инфа́рктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инфаркт nghĩa là gì?
инфаркт (danh từ) nghĩa là chứng nhồi máu, huyết tắc.
инфаркт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфа́ркт (phiên âm Latinh infárkt, IPA [ɪnˈfarkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.