TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инфе́кция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
infékcija[ɪnˈfʲekt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инфе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инфе́кция nghĩa là sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

Nghĩa của инфе́кция

Danh từ

  1. Sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn, truyền nhiễm.

Biến cách của инфе́кция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инфе́кцияинфе́кции
Sinh cách кого? чего?инфе́кцииинфе́кций
Tặng cách кому? чему?инфе́кцииинфе́кциям
Đối cách кого? что?инфе́кциюинфе́кции
Công cụ cách кем? чем?инфе́кциейинфе́кциями
Giới cách о ком? о чём?инфе́кцииинфе́кциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với инфе́кция

  • Сифилис - это инфекция, которая может передаваться половым путём. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

инфекция nghĩa là gì?

инфекция (danh từ) nghĩa là sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.

инфекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инфе́кция (phiên âm Latinh infékcija, IPA [ɪnˈfʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.