инфе́кция
Dấu sắc trên инфе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфе́кция nghĩa là sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
Nghĩa của инфе́кция
Danh từ
- Sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn, truyền nhiễm.
Biến cách của инфе́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфе́кция | инфе́кции |
| Sinh cách кого? чего? | инфе́кции | инфе́кций |
| Tặng cách кому? чему? | инфе́кции | инфе́кциям |
| Đối cách кого? что? | инфе́кцию | инфе́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | инфе́кцией | инфе́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | инфе́кции | инфе́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với инфе́кция
- Сифилис - это инфекция, которая может передаваться половым путём. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095383
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
инфекция nghĩa là gì?
инфекция (danh từ) nghĩa là sự nhiễm trùng, nhiễm khuẩn.
инфекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфе́кция (phiên âm Latinh infékcija, IPA [ɪnˈfʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.