инфля́ция
giống cáibất động vật
infljácija[ɪnˈflʲat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инфля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфля́ция nghĩa là lạm phát.
Nghĩa của инфля́ция
Danh từ
- [Sự, nạn] lạm phát.
Biến cách của инфля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфля́ция | инфля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | инфля́ции | инфля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | инфля́ции | инфля́циям |
| Đối cách кого? что? | инфля́цию | инфля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | инфля́цией | инфля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | инфля́ции | инфля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инфля́ция
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
инфляция nghĩa là gì?
инфляция (danh từ) nghĩa là lạm phát.
инфляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфля́ция (phiên âm Latinh infljácija, IPA [ɪnˈflʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.