и́нфикс
giống đựcbất động vật
ínfiks[ˈinfʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́нфикс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́нфикс nghĩa là trung tố.
Nghĩa của и́нфикс
Danh từ
- Trung tố.
Biến cách của и́нфикс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́нфикс | и́нфиксы |
| Sinh cách кого? чего? | и́нфикса | и́нфиксов |
| Tặng cách кому? чему? | и́нфиксу | и́нфиксам |
| Đối cách кого? что? | и́нфикс | и́нфиксы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́нфиксом | и́нфиксами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́нфиксе | и́нфиксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инфикс nghĩa là gì?
инфикс (danh từ) nghĩa là trung tố.
инфикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́нфикс (phiên âm Latinh ínfiks, IPA [ˈinfʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.