инфинити́в
Dấu sắc trên инфинити́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфинити́в nghĩa là nguyên thể, nguyên dạng.
Nghĩa của инфинити́в
Danh từ
- Nguyên thể, nguyên dạng, lối vô định.
Biến cách của инфинити́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфинити́в | инфинити́вы |
| Sinh cách кого? чего? | инфинити́ва | инфинити́вов |
| Tặng cách кому? чему? | инфинити́ву | инфинити́вам |
| Đối cách кого? что? | инфинити́в | инфинити́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | инфинити́вом | инфинити́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | инфинити́ве | инфинити́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инфинитив nghĩa là gì?
инфинитив (danh từ) nghĩa là nguyên thể, nguyên dạng.
инфинитив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфинити́в (phiên âm Latinh infinitív, IPA [ɪnfʲɪnʲɪˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.