информа́тика
Dấu sắc trên информа́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
информа́тика nghĩa là tin học, khoa học máy tính.
Nghĩa của информа́тика
Danh từ
- Tin học.
- Khoa học máy tính.
Biến cách của информа́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | информа́тика | информа́тики |
| Sinh cách кого? чего? | информа́тики | информа́тик |
| Tặng cách кому? чему? | информа́тике | информа́тикам |
| Đối cách кого? что? | информа́тику | информа́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | информа́тикой | информа́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | информа́тике | информа́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
информатика nghĩa là gì?
информатика (danh từ) nghĩa là tin học, khoa học máy tính.
информатика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là информа́тика (phiên âm Latinh informátika, IPA [ɪnfɐrˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.