TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

информацио́нный

informaciónnyj[ɪnfərmət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên информацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

информацио́нный nghĩa là Thuộc về thông tin.

Nghĩa của информацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về thông tin.
    • информацио́нное сообще́ниеbản thông tin, tin báo
    • информационный бюллете́ньbản tin tức, tờ tin
    • информацио́нное бюро́cục (vụ, sở, ty) thông tin

Biến cách của информацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинформацио́нныйинформацио́нноеинформацио́ннаяинформацио́нные
Sinh cáchинформацио́нногоинформацио́нногоинформацио́ннойинформацио́нных
Tặng cáchинформацио́нномуинформацио́нномуинформацио́ннойинформацио́нным
Đối cáchинформацио́нный / информацио́нногоинформацио́нноеинформацио́ннуюинформацио́нные / информацио́нных
Công cụ cáchинформацио́нныминформацио́нныминформацио́ннойинформацио́нными
Giới cáchинформацио́нноминформацио́нноминформацио́ннойинформацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

информационный nghĩa là gì?

информационный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thông tin.

информационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là информацио́нный (phiên âm Latinh informaciónnyj, IPA [ɪnfərmət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.