информа́тор
Dấu sắc trên информа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
информа́тор nghĩa là người thông tin, người phát ngôn.
Nghĩa của информа́тор
Danh từ
- Người thông tin, người phát ngôn, phát ngôn viên.
Biến cách của информа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | информа́тор | информа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | информа́тора | информа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | информа́тору | информа́торам |
| Đối cách кого? что? | информа́тора | информа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | информа́тором | информа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | информа́торе | информа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
информатор nghĩa là gì?
информатор (danh từ) nghĩa là người thông tin, người phát ngôn.
информатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là информа́тор (phiên âm Latinh informátor, IPA [ɪnfɐrˈmatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.