TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

информа́ция

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
informácija[ɪnfɐrˈmat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên информа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

информа́ция nghĩa là thông tin, bản thông tin, tin báo.

Nghĩa của информа́ция

Danh từ

  1. действие [sự] thông tin.
  2. сообщение Bản thông tin, tin báo.

Biến cách của информа́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?информа́цияинформа́ции
Sinh cách кого? чего?информа́цииинформа́ций
Tặng cách кому? чему?информа́цииинформа́циям
Đối cách кого? что?информа́циюинформа́ции
Công cụ cách кем? чем?информа́циейинформа́циями
Giới cách о ком? о чём?информа́цииинформа́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với информа́ция

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với информа́ция

  • В современном мире информация распространяется очень быстро. Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12755235
  • Информация просочилась в сеть. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11114432
  • Для дополнительной информации смотри страницу 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

информация nghĩa là gì?

информация (danh từ) nghĩa là thông tin, bản thông tin, tin báo.

информация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là информа́ция (phiên âm Latinh informácija, IPA [ɪnfɐrˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.