информа́ция
Dấu sắc trên информа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
информа́ция nghĩa là thông tin, bản thông tin, tin báo.
Nghĩa của информа́ция
Danh từ
- действие [sự] thông tin.
- сообщение Bản thông tin, tin báo.
Biến cách của информа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | информа́ция | информа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | информа́ции | информа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | информа́ции | информа́циям |
| Đối cách кого? что? | информа́цию | информа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | информа́цией | информа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | информа́ции | информа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với информа́ция
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với информа́ция
- В современном мире информация распространяется очень быстро. Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12755235
- Информация просочилась в сеть. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11114432
- Для дополнительной информации смотри страницу 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
информация nghĩa là gì?
информация (danh từ) nghĩa là thông tin, bản thông tin, tin báo.
информация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là информа́ция (phiên âm Latinh informácija, IPA [ɪnfɐrˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.