TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инфразвук

giống đực
infrazvuk giọng máy của trình duyệt

инфразвук nghĩa là hạ âm.

Nghĩa của инфразвук

Danh từ

  1. Hạ âm.

Câu hỏi thường gặp

инфразвук nghĩa là gì?

инфразвук (danh từ) nghĩa là hạ âm.

инфразвук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инфразвук (phiên âm Latinh infrazvuk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.