инфраструкту́ра
Dấu sắc trên инфраструкту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфраструкту́ра nghĩa là cơ sở hạ tầng.
Nghĩa của инфраструкту́ра
Danh từ
- Cơ sở hạ tầng.
Biến cách của инфраструкту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфраструкту́ра | инфраструкту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | инфраструкту́ры | инфраструкту́р |
| Tặng cách кому? чему? | инфраструкту́ре | инфраструкту́рам |
| Đối cách кого? что? | инфраструкту́ру | инфраструкту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | инфраструкту́рой | инфраструкту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | инфраструкту́ре | инфраструкту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инфраструктура nghĩa là gì?
инфраструктура (danh từ) nghĩa là cơ sở hạ tầng.
инфраструктура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфраструкту́ра (phiên âm Latinh infrastruktúra, IPA [ɪnfrəstrʊkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.