инфузо́рия
Dấu sắc trên инфузо́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфузо́рия nghĩa là trùng lông, mao trùng.
Nghĩa của инфузо́рия
Danh từ
- Trùng lông, mao trùng, thảo trùng (Infusoria).
Biến cách của инфузо́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфузо́рия | инфузо́рии |
| Sinh cách кого? чего? | инфузо́рии | инфузо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | инфузо́рии | инфузо́риям |
| Đối cách кого? что? | инфузо́рию | инфузо́рий |
| Công cụ cách кем? чем? | инфузо́рией | инфузо́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | инфузо́рии | инфузо́риях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
инфузория nghĩa là gì?
инфузория (danh từ) nghĩa là trùng lông, mao trùng.
инфузория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфузо́рия (phiên âm Latinh infuzórija, IPA [ɪnfʊˈzorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.