TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инъе́кция

giống cáibất động vật
inʺjékcija[ɪnˈjekt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инъе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инъе́кция nghĩa là sự tiêm, tiêm thuốc.

Nghĩa của инъе́кция

Danh từ

  1. Sự tiêm, tiêm thuốc.
    • де́лать инъе́кциюtiêm, tiêm thuốc

Biến cách của инъе́кция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инъе́кцияинъе́кции
Sinh cách кого? чего?инъе́кцииинъе́кций
Tặng cách кому? чему?инъе́кцииинъе́кциям
Đối cách кого? что?инъе́кциюинъе́кции
Công cụ cách кем? чем?инъе́кциейинъе́кциями
Giới cách о ком? о чём?инъе́кцииинъе́кциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

инъекция nghĩa là gì?

инъекция (danh từ) nghĩa là sự tiêm, tiêm thuốc.

инъекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инъе́кция (phiên âm Latinh inʺjékcija, IPA [ɪnˈjekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.