инъе́кция
Dấu sắc trên инъе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инъе́кция nghĩa là sự tiêm, tiêm thuốc.
Nghĩa của инъе́кция
Danh từ
- Sự tiêm, tiêm thuốc.
- де́лать инъе́кциюtiêm, tiêm thuốc
Biến cách của инъе́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инъе́кция | инъе́кции |
| Sinh cách кого? чего? | инъе́кции | инъе́кций |
| Tặng cách кому? чему? | инъе́кции | инъе́кциям |
| Đối cách кого? что? | инъе́кцию | инъе́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | инъе́кцией | инъе́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | инъе́кции | инъе́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инъекция nghĩa là gì?
инъекция (danh từ) nghĩa là sự tiêm, tiêm thuốc.
инъекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инъе́кция (phiên âm Latinh inʺjékcija, IPA [ɪnˈjekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.