ио́н
giống đựcbất động vật
ión[ɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ио́н nghĩa là i-ôn, iôn.
Nghĩa của ио́н
Danh từ
- I-ôn, iôn, ly tử ((cũ)).
Biến cách của ио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ио́н | ио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ио́на | ио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ио́ну | ио́нам |
| Đối cách кого? что? | ио́н | ио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ио́ном | ио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ио́не | ио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ион nghĩa là gì?
ион (danh từ) nghĩa là i-ôn, iôn.
ион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ио́н (phiên âm Latinh ión, IPA [ɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.