иониза́ция
giống cáibất động vật
ionizácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иониза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иониза́ция nghĩa là sự i-ôn hóa, iôn hóa.
Nghĩa của иониза́ция
Danh từ
- Sự i-ôn hóa, iôn hóa.
Biến cách của иониза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иониза́ция | иониза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | иониза́ции | иониза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | иониза́ции | иониза́циям |
| Đối cách кого? что? | иониза́цию | иониза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | иониза́цией | иониза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | иониза́ции | иониза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ионизация nghĩa là gì?
ионизация (danh từ) nghĩa là sự i-ôn hóa, iôn hóa.
ионизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иониза́ция (phiên âm Latinh ionizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.