ионосфе́ра
Dấu sắc trên ионосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ионосфе́ра nghĩa là tầng điện ly, tầng i-ôn.
Nghĩa của ионосфе́ра
Danh từ
- Tầng điện ly, tầng i-ôn [hóa].
Biến cách của ионосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ионосфе́ра | ионосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ионосфе́ры | ионосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | ионосфе́ре | ионосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | ионосфе́ру | ионосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ионосфе́рой | ионосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ионосфе́ре | ионосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ионосфера nghĩa là gì?
ионосфера (danh từ) nghĩa là tầng điện ly, tầng i-ôn.
ионосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ионосфе́ра (phiên âm Latinh ionosféra, IPA [ɪˌonɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.