Иорда́н
giống đựcđộng vật
Iordán[ɪɐrˈdan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Иорда́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Иорда́н nghĩa là gioóc-đan.
Nghĩa của Иорда́н
Danh từ riêng
- Gioóc-đan.
Biến cách của Иорда́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Иорда́н |
| Sinh cách кого? чего? | Иорда́на |
| Tặng cách кому? чему? | Иорда́ну |
| Đối cách кого? что? | Иорда́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Иорда́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Иорда́не |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Иорда́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Иордан nghĩa là gì?
Иордан (danh từ riêng) nghĩa là gioóc-đan.
Иордан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Иорда́н (phiên âm Latinh Iordán, IPA [ɪɐrˈdan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.