иподья́кон
Dấu sắc trên иподья́кон chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иподья́кон nghĩa là phụ phó tế, trợ phó tế.
Nghĩa của иподья́кон
Danh từ
- Phụ phó tế, trợ phó tế, thầy năm.
Biến cách của иподья́кон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иподья́кон | иподья́коны |
| Sinh cách кого? чего? | иподья́кона | иподья́конов |
| Tặng cách кому? чему? | иподья́кону | иподья́конам |
| Đối cách кого? что? | иподья́кона | иподья́конов |
| Công cụ cách кем? чем? | иподья́коном | иподья́конами |
| Giới cách о ком? о чём? | иподья́коне | иподья́конах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
иподьякон nghĩa là gì?
иподьякон (danh từ) nghĩa là phụ phó tế, trợ phó tế.
иподьякон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иподья́кон (phiên âm Latinh ipodʹjákon, IPA [ɪpɐˈdʲjakən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.