ипоста́сь
Dấu sắc trên ипоста́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ипоста́сь nghĩa là vị cách, nhân vị.
Nghĩa của ипоста́сь
Danh từ
- Vị cách, nhân vị.
Biến cách của ипоста́сь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ипоста́сь | ипоста́си |
| Sinh cách кого? чего? | ипоста́си | ипоста́сей |
| Tặng cách кому? чему? | ипоста́си | ипоста́сям |
| Đối cách кого? что? | ипоста́сь | ипоста́си |
| Công cụ cách кем? чем? | ипоста́сью | ипоста́сями |
| Giới cách о ком? о чём? | ипоста́си | ипоста́сях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ипостась nghĩa là gì?
ипостась (danh từ) nghĩa là vị cách, nhân vị.
ипостась đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ипоста́сь (phiên âm Latinh ipostásʹ, IPA [ɪpɐˈstasʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.