ипоте́ка
giống cáibất động vật
ipotéka[ɪpɐˈtʲekə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ипоте́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ипоте́ка nghĩa là sự cầm cố.
Nghĩa của ипоте́ка
Danh từ
- Sự cầm cố.
Biến cách của ипоте́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ипоте́ка | ипоте́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ипоте́ки | ипоте́к |
| Tặng cách кому? чему? | ипоте́ке | ипоте́кам |
| Đối cách кого? что? | ипоте́ку | ипоте́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ипоте́кой | ипоте́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ипоте́ке | ипоте́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ипотека nghĩa là gì?
ипотека (danh từ) nghĩa là sự cầm cố.
ипотека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ипоте́ка (phiên âm Latinh ipotéka, IPA [ɪpɐˈtʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.