ипоте́чный
Dấu sắc trên ипоте́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ипоте́чный nghĩa là Thuộc về cầm cố.
Nghĩa của ипоте́чный
Tính từ
- Thuộc về cầm cố.
Biến cách của ипоте́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ипоте́чный | ипоте́чное | ипоте́чная | ипоте́чные |
| Sinh cách | ипоте́чного | ипоте́чного | ипоте́чной | ипоте́чных |
| Tặng cách | ипоте́чному | ипоте́чному | ипоте́чной | ипоте́чным |
| Đối cách | ипоте́чный / ипоте́чного | ипоте́чное | ипоте́чную | ипоте́чные / ипоте́чных |
| Công cụ cách | ипоте́чным | ипоте́чным | ипоте́чной | ипоте́чными |
| Giới cách | ипоте́чном | ипоте́чном | ипоте́чной | ипоте́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ипотечный nghĩa là gì?
ипотечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cầm cố.
ипотечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ипоте́чный (phiên âm Latinh ipotéčnyj, IPA [ɪpɐˈtʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.