TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ипоте́чный

ipotéčnyj[ɪpɐˈtʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ипоте́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ипоте́чный nghĩa là Thuộc về cầm cố.

Nghĩa của ипоте́чный

Tính từ

  1. Thuộc về cầm cố.

Biến cách của ипоте́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchипоте́чныйипоте́чноеипоте́чнаяипоте́чные
Sinh cáchипоте́чногоипоте́чногоипоте́чнойипоте́чных
Tặng cáchипоте́чномуипоте́чномуипоте́чнойипоте́чным
Đối cáchипоте́чный / ипоте́чногоипоте́чноеипоте́чнуюипоте́чные / ипоте́чных
Công cụ cáchипоте́чнымипоте́чнымипоте́чнойипоте́чными
Giới cáchипоте́чномипоте́чномипоте́чнойипоте́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ипотечный nghĩa là gì?

ипотечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cầm cố.

ипотечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ипоте́чный (phiên âm Latinh ipotéčnyj, IPA [ɪpɐˈtʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.